Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/12/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 30 tháng 12 năm 2024 dương lịch là ngày 30 tháng 11 âm lịch (Ngày 30 tháng Một) năm Giáp Thìn, ngày Mậu Thìn (ngày con rồng), tháng Bính Tý.

Tóm tắt ngày 30/12/2024

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Tuất
Tuổi hợp
Dậu (lục hợp), Thân, Tý (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 30 tháng 12 năm 2024 Thứ Hai
Tháng Một (Đủ) 30
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý
Ngày
Mậu Thìn
Thông tin ngày 30/12/2024
Âm lịch30/11/2024 (Ngày 30 tháng Một)
Can ChiNgày Mậu Thìn · tháng Bính Tý · năm Giáp Thìn
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcĐịnh

Ngày 30/12/2024 tốt hay xấu?

Ngày 30/12/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Mậu Thìn chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 30/12/2024 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Thìn là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Thìn do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/12/2024

Mười hai giờ ngày 30/12/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thiên Lao · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Huyền Vũ · hắc đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Tư Mệnh · hoàng đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Câu Trần · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Thanh Long · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Minh Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thiên Hình · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Chu Tước · hắc đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Kim Quỹ · hoàng đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Kim Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Bạch Hổ · hắc đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Ngọc Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày 30/12/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Thìn

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/12/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/12/2024

Hỷ thần ngày 30/12/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Thìn ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Thìn ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thìn thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 30/12/2024

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/12/2024

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Mậu hành Thổ, chi Thìn hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 30/12/2024 là ngày thứ 10 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 16:20 ngày 21/12/2024 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 09:32 ngày 5/1/2025.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/12/2024 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 30/12/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 30/11 âm lịch (Ngày 30 tháng Một) năm Giáp Thìn.
Ngày 30/12/2024 là thứ mấy?
Ngày 30/12/2024 là Thứ Hai.
Ngày 30/12/2024 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Thìn, tức ngày con rồng.
Ngày 30/12/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 30/12/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/12/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tuất, vì chi Tuất xung với chi Thìn của ngày.
Từ ngày 30/12/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Chạp (14/1/2025).
Từ ngày 30/12/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 30 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.