Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 28/11/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 28 tháng 11 năm 2024 dương lịch là ngày 28 tháng 10 âm lịch (Ngày 28 tháng Mười) năm Giáp Thìn, ngày Bính Thân (ngày con khỉ), tháng Ất Hợi.

Tóm tắt ngày 28/11/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 28 tháng 11 năm 2024 Thứ Năm
Tháng Mười (Đủ) 28
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Bính Thân
Thông tin ngày 28/11/2024
Âm lịch28/10/2024 (Ngày 28 tháng Mười)
Can ChiNgày Bính Thân · tháng Ất Hợi · năm Giáp Thìn
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcThu

Ngày 28/11/2024 tốt hay xấu?

Ngày 28/11/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 28/11/2024 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Thân là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 28/11/2024

Mười hai giờ ngày 28/11/2024
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hoàng đạo, tốt
Thân15–17 giờBính Thân Hắc đạo, xấu
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 28/11/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thân

Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 28/11/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 28/11/2024

Hỷ thần ngày 28/11/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Ngày 28/11/2024 là ngày thứ 7 của tiết Tiểu tuyết, tiết bắt đầu lúc 02:56 ngày 22/11/2024 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Đại tuyết, bắt đầu lúc 22:16 ngày 6/12/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 28/11/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/10 âm lịch (Ngày 28 tháng Mười) năm Giáp Thìn.
Ngày 28/11/2024 là thứ mấy?
Ngày 28/11/2024 là Thứ Năm.
Ngày 28/11/2024 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 28/11/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 28/11/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 28/11/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 17 ngày đến rằm tháng Một (15/12/2024).
Từ ngày 28/11/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 62 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.