Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 2 tháng 11 năm 2024 dương lịch là ngày 2 tháng 10 âm lịch (Mùng 2 tháng Mười) năm Giáp Thìn, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Ất Hợi.
Ngày 2/11/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Canh Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Ngọ do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 2/11/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Ngọ ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Ngọ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Ngọ thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Canh hành Kim, chi Ngọ hành Hỏa. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 2/11/2024 là ngày thứ 11 của tiết Sương giáng, tiết bắt đầu lúc 05:14 ngày 23/10/2024 (UTC+7). Còn 5 ngày đến tiết Lập đông, bắt đầu lúc 05:19 ngày 7/11/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/11/2024 thuộc tiết Sương giáng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.