Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 19 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 17 tháng 9 âm lịch (Ngày 17 tháng Chín) năm Giáp Thìn, ngày Bính Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Tuất.
Ngày 19/10/2024 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá.
Trực Phá của ngày Bính Thìn không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thìn là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Thìn do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 19/10/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Thìn ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Thìn ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thìn thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Đê (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Bính hành Hỏa, chi Thìn hành Thổ. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 19/10/2024 là ngày thứ 12 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 02:00 ngày 8/10/2024 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 05:14 ngày 23/10/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/10/2024 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.