Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/10/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 9 tháng 10 năm 2024 dương lịch là ngày 7 tháng 9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Giáp Thìn, ngày Bính Ngọ (ngày con ngựa), tháng Giáp Tuất.

Tóm tắt ngày 9/10/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 9 tháng 10 năm 2024 Thứ Tư
Tháng Chín (Thiếu) 7 Mùng 7
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Bính Ngọ
Thông tin ngày 9/10/2024
Âm lịch7/9/2024 (Mùng 7 tháng Chín)
Can ChiNgày Bính Ngọ · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Thìn
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcThành

Ngày 9/10/2024 tốt hay xấu?

Ngày 9/10/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 9/10/2024 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Ngọ là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/10/2024

Mười hai giờ ngày 9/10/2024
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờCanh Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờTân Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 9/10/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Ngọ

Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/10/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/10/2024

Hỷ thần ngày 9/10/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Ngọ có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 9/10/2024 là ngày thứ 2 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 02:00 ngày 8/10/2024 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 05:14 ngày 23/10/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 9/10/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 7/9 âm lịch (Mùng 7 tháng Chín) năm Giáp Thìn.
Ngày 9/10/2024 là thứ mấy?
Ngày 9/10/2024 là Thứ Tư.
Ngày 9/10/2024 là ngày con gì?
Là ngày Bính Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 9/10/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 9/10/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 9/10/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 8 ngày đến rằm tháng Chín (17/10/2024).
Từ ngày 9/10/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 112 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.