Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 11 tháng 9 năm 2024 dương lịch là ngày 9 tháng 8 âm lịch (Mùng 9 tháng Tám) năm Giáp Thìn, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Quý Dậu.
Ngày 11/9/2024 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.
Trực Chấp của ngày Mậu Dần không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Dần do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/9/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 11/9/2024 là ngày thứ 5 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 10:11 ngày 7/9/2024 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 19:43 ngày 22/9/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/9/2024 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.