Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Chủ nhật, 8 tháng 9 năm 2024 dương lịch là ngày 6 tháng 8 âm lịch (Mùng 6 tháng Tám) năm Giáp Thìn, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Quý Dậu.
Ngày 8/9/2024 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Ất Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Hợi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Hợi do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 8/9/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).
Tài thần ngày Ất Hợi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Ất Hợi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Hợi thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Mão (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Ất: Không nên trồng cây.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Ất hành Mộc, chi Hợi hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 8/9/2024 là ngày thứ 2 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 10:11 ngày 7/9/2024 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 19:43 ngày 22/9/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 8/9/2024 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.