Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 5/9/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 5 tháng 9 năm 2024 dương lịch là ngày 3 tháng 8 âm lịch (Mùng 3 tháng Tám) năm Giáp Thìn, ngày Nhâm Thân (ngày con khỉ), tháng Quý Dậu.

Tóm tắt ngày 5/9/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 5 tháng 9 năm 2024 Thứ Năm
Tháng Tám (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Thông tin ngày 5/9/2024
Âm lịch3/8/2024 (Mùng 3 tháng Tám)
Can ChiNgày Nhâm Thân · tháng Quý Dậu · năm Giáp Thìn
Nạp âmKiếm Phong Kim
Tiết khíXử thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcKiến

Ngày 5/9/2024 tốt hay xấu?

Ngày 5/9/2024 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 5/9/2024 là ngày hắc đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thân là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Thân do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 5/9/2024

Mười hai giờ ngày 5/9/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 5/9/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thân

Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 5/9/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 5/9/2024

Hỷ thần ngày 5/9/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thân ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thân ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thân thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 5/9/2024

Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 5/9/2024

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thân hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 5/9/2024 là ngày thứ 15 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 21:55 ngày 22/8/2024 (UTC+7). Còn 2 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 10:11 ngày 7/9/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/9/2024 thuộc tiết Xử thử.

Hỏi nhanh

Ngày 5/9/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/8 âm lịch (Mùng 3 tháng Tám) năm Giáp Thìn.
Ngày 5/9/2024 là thứ mấy?
Ngày 5/9/2024 là Thứ Năm.
Ngày 5/9/2024 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 5/9/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 5/9/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 5/9/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Tám (17/9/2024).
Từ ngày 5/9/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 146 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.