Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 22 tháng 8 năm 2024 dương lịch là ngày 19 tháng 7 âm lịch (Ngày 19 tháng Bảy) năm Giáp Thìn, ngày Mậu Ngọ (ngày con ngựa), tháng Nhâm Thân.
Ngày 22/8/2024 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Mậu Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Ngọ là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Mậu Ngọ do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Ngọ: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Ngọ của ngày xung với Tý.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 22/8/2024 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Mậu Ngọ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Ngọ thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Ngọ: Không nên lợp mái nhà.
Ngày Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Mậu hành Thổ, chi Ngọ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Tiết Xử thử bắt đầu đúng ngày 22/8/2024, lúc 21:55 (UTC+7). Còn 16 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 10:11 ngày 7/9/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/8/2024 thuộc tiết Xử thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.