Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/8/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 11 tháng 8 năm 2024 dương lịch là ngày 8 tháng 7 âm lịch (Mùng 8 tháng Bảy) năm Giáp Thìn, ngày Đinh Mùi (ngày con dê), tháng Nhâm Thân.

Tóm tắt ngày 11/8/2024

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 11 tháng 8 năm 2024 Chủ nhật
Tháng Bảy (Đủ) 8 Mùng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Ngày
Đinh Mùi
Thông tin ngày 11/8/2024
Âm lịch8/7/2024 (Mùng 8 tháng Bảy)
Can ChiNgày Đinh Mùi · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
Nạp âmThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Ngọc Đường
TrựcBế

Ngày 11/8/2024 tốt hay xấu?

Ngày 11/8/2024 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế.

Trực Bế của ngày Đinh Mùi không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 11/8/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Mùi là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/8/2024

Mười hai giờ ngày 11/8/2024
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờCanh Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờTân Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờNhâm Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờQuý Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờMậu Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Hắc đạo, xấu
Tuất19–21 giờCanh Tuất Hoàng đạo, tốt
Hợi21–23 giờTân Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 11/8/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/8/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/8/2024

Hỷ thần ngày 11/8/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy.

Ngày 11/8/2024 là ngày thứ 5 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 07:09 ngày 7/8/2024 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 21:55 ngày 22/8/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 11/8/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 8/7 âm lịch (Mùng 8 tháng Bảy) năm Giáp Thìn.
Ngày 11/8/2024 là thứ mấy?
Ngày 11/8/2024 là Chủ nhật.
Ngày 11/8/2024 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 11/8/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 11/8/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 11/8/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 7 ngày đến rằm tháng Bảy (18/8/2024).
Từ ngày 11/8/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 171 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.