Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 6 tháng 7 năm 2024 dương lịch là ngày 1 tháng 6 âm lịch (Mùng 1 tháng Sáu) năm Giáp Thìn, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Tân Mùi.
Ngày 6/7/2024 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Kiến.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Tân Mùi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Mùi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Hắc đạo, xấu |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Hoàng đạo, tốt |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Hoàng đạo, tốt |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Hắc đạo, xấu |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Hoàng đạo, tốt |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Hắc đạo, xấu |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Hắc đạo, xấu |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Hoàng đạo, tốt |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 6/7/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.
Tiết Tiểu thử bắt đầu đúng ngày 6/7/2024, lúc 21:20 (UTC+7). Còn 16 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 14:44 ngày 22/7/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.