Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 22/5/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 22 tháng 5 năm 2024 dương lịch là ngày 15 tháng 4 âm lịch (Rằm tháng Tư) năm Giáp Thìn, ngày Bính Tuất (ngày con chó), tháng Kỷ Tỵ.

Tóm tắt ngày 22/5/2024

Giờ tốt
Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung
Thìn
Tuổi hợp
Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 22 tháng 5 năm 2024 Thứ Tư
Tháng Tư (Thiếu) 15 Rằm
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Thông tin ngày 22/5/2024
Âm lịch15/4/2024 (Rằm tháng Tư)
Can ChiNgày Bính Tuất · tháng Kỷ Tỵ · năm Giáp Thìn
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcChấp

Ngày 22/5/2024 tốt hay xấu?

Ngày 22/5/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp.

Trực Chấp của ngày Bính Tuất không hợp việc lớn nào trong 7 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 22/5/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tuất là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 22/5/2024

Mười hai giờ ngày 22/5/2024
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờMậu Tý Hắc đạo, xấu
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Hắc đạo, xấu
Dần3–5 giờCanh Dần Hoàng đạo, tốt
Mão5–7 giờTân Mão Hắc đạo, xấu
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Hoàng đạo, tốt
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Hoàng đạo, tốt
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Hắc đạo, xấu
Mùi13–15 giờẤt Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờBính Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờMậu Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Hoàng đạo, tốt

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 22/5/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tuất

Ngày Bính Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 22/5/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 22/5/2024

Hỷ thần ngày 22/5/2024 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 22/5/2024 là ngày thứ 3 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 19:59 ngày 20/5/2024 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 11:09 ngày 5/6/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 22/5/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/4 âm lịch (Rằm tháng Tư) năm Giáp Thìn.
Ngày 22/5/2024 là thứ mấy?
Ngày 22/5/2024 là Thứ Tư.
Ngày 22/5/2024 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tuất, tức ngày con chó.
Ngày 22/5/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 22/5/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h), Hợi (21–23h).
Ngày 22/5/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thìn, vì chi Thìn xung với chi Tuất của ngày.
Từ ngày 22/5/2024 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 22/5/2024 chính là rằm tháng Tư.
Từ ngày 22/5/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 252 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.