Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 6/5/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 6 tháng 5 năm 2024 dương lịch là ngày 28 tháng 3 âm lịch (Ngày 28 tháng Ba) năm Giáp Thìn, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 6/5/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 5 năm 2024 Thứ Hai
Tháng Ba (Thiếu) 28
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 6/5/2024
Âm lịch28/3/2024 (Ngày 28 tháng Ba)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Mậu Thìn · năm Giáp Thìn
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcTrừ

Ngày 6/5/2024 tốt hay xấu?

Ngày 6/5/2024 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.

Vì sao 6/5/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Ngọ là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/5/2024

Mười hai giờ ngày 6/5/2024
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 6/5/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/5/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/5/2024

Hỷ thần ngày 6/5/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 6/5/2024 là ngày thứ 2 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 07:10 ngày 5/5/2024 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 19:59 ngày 20/5/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 6/5/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 28/3 âm lịch (Ngày 28 tháng Ba) năm Giáp Thìn.
Ngày 6/5/2024 là thứ mấy?
Ngày 6/5/2024 là Thứ Hai.
Ngày 6/5/2024 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 6/5/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 6/5/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 6/5/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 16 ngày đến rằm tháng Tư (22/5/2024).
Từ ngày 6/5/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 268 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.