Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 26/4/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 26 tháng 4 năm 2024 dương lịch là ngày 18 tháng 3 âm lịch (Ngày 18 tháng Ba) năm Giáp Thìn, ngày Canh Thân (ngày con khỉ), tháng Mậu Thìn.

Tóm tắt ngày 26/4/2024

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 26 tháng 4 năm 2024 Thứ Sáu
Tháng Ba (Thiếu) 18
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Canh Thân
Thông tin ngày 26/4/2024
Âm lịch18/3/2024 (Ngày 18 tháng Ba)
Can ChiNgày Canh Thân · tháng Mậu Thìn · năm Giáp Thìn
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcĐịnh

Ngày 26/4/2024 tốt hay xấu?

Ngày 26/4/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 26/4/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thân là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Thân do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 26/4/2024

Mười hai giờ ngày 26/4/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 26/4/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Thân

Ngày Canh Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 26/4/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 26/4/2024

Hỷ thần ngày 26/4/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Thân ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Canh Thân ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Thân thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 26/4/2024

Sao Quỷ (tham khảo): hợp chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 26/4/2024

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Canh hành Kim, chi Thân hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 26/4/2024 là ngày thứ 8 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 20:59 ngày 19/4/2024 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 07:10 ngày 5/5/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 26/4/2024 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 26/4/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/3 âm lịch (Ngày 18 tháng Ba) năm Giáp Thìn.
Ngày 26/4/2024 là thứ mấy?
Ngày 26/4/2024 là Thứ Sáu.
Ngày 26/4/2024 là ngày con gì?
Là ngày Canh Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 26/4/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 26/4/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 26/4/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 26 ngày đến rằm tháng Tư (22/5/2024).
Từ ngày 26/4/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 278 ngày đến mùng 1 Tết Ất Tỵ (29/1/2025).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.