Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 23 tháng 4 năm 2024 dương lịch là ngày 15 tháng 3 âm lịch (Rằm tháng Ba) năm Giáp Thìn, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Mậu Thìn.
Ngày 23/4/2024 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành.
Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tỵ là vị thứ hai → Minh Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: ngày có một trong sáu thần tốt cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Tốt / xấu |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Hắc đạo, xấu |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Hoàng đạo, tốt |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Hắc đạo, xấu |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Hắc đạo, xấu |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Hoàng đạo, tốt |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Hắc đạo, xấu |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Hoàng đạo, tốt |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Hoàng đạo, tốt |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Hắc đạo, xấu |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Hắc đạo, xấu |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Hoàng đạo, tốt |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Hoàng đạo, tốt |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 23/4/2024 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.
Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Ngày 23/4/2024 là ngày thứ 5 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 20:59 ngày 19/4/2024 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 07:10 ngày 5/5/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.