Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 15 tháng 2 năm 2024 dương lịch là ngày 6 tháng 1 âm lịch (Mùng 6 tháng Giêng) năm Giáp Thìn, ngày Kỷ Dậu (ngày con gà), tháng Bính Dần.
Ngày 15/2/2024 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Nguy.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Kỷ Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dậu là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Dậu do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Kỷ Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/2/2024 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Dậu ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Dậu thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Đẩu (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Kỷ hành Thổ, chi Dậu hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 15/2/2024 là ngày thứ 12 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 15:26 ngày 4/2/2024 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 11:13 ngày 19/2/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/2/2024 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.