Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 27 tháng 1 năm 2024 dương lịch là ngày 17 tháng 12 âm lịch (Ngày 17 tháng Chạp) năm Quý Mão, ngày Canh Dần (ngày con hổ), tháng Ất Sửu.
Ngày 27/1/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc, an táng.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dần là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Dần do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 27/1/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Dần ở hướng Đông (tham khảo).
Hạc thần ngày Canh Dần ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Dần thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Canh Dần có nạp âm Tùng Bách Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Canh hành Kim, chi Dần hành Mộc. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 27/1/2024 là ngày thứ 8 của tiết Đại hàn, tiết bắt đầu lúc 21:07 ngày 20/1/2024 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Lập xuân, bắt đầu lúc 15:26 ngày 4/2/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 27/1/2024 thuộc tiết Đại hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.