Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 2/1/2024 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 2 tháng 1 năm 2024 dương lịch là ngày 21 tháng 11 âm lịch (Ngày 21 tháng Một) năm Quý Mão, ngày Ất Sửu (ngày con trâu), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 2/1/2024

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Mùi
Tuổi hợp
Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 2 tháng 1 năm 2024 Thứ Ba
Tháng Một (Thiếu) 21
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Ất Sửu
Thông tin ngày 2/1/2024
Âm lịch21/11/2023 (Ngày 21 tháng Một)
Can ChiNgày Ất Sửu · tháng Giáp Tý · năm Quý Mão
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcTrừ

Ngày 2/1/2024 tốt hay xấu?

Ngày 2/1/2024 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ.

Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho xuất hành, cắt tóc.

Vì sao 2/1/2024 là ngày hoàng đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Sửu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Ất Sửu do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 2/1/2024

Mười hai giờ ngày 2/1/2024
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 2/1/2024 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Sửu

Ngày Ất Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 2/1/2024 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 2/1/2024

Hỷ thần ngày 2/1/2024 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Sửu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Sửu thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 2/1/2024

Sao Chủy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 2/1/2024

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Can Ất hành Mộc, chi Sửu hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 2/1/2024 là ngày thứ 12 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 10:27 ngày 22/12/2023 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 03:49 ngày 6/1/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 2/1/2024 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 2/1/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/11 âm lịch (Ngày 21 tháng Một) năm Quý Mão.
Ngày 2/1/2024 là thứ mấy?
Ngày 2/1/2024 là Thứ Ba.
Ngày 2/1/2024 là ngày con gì?
Là ngày Ất Sửu, tức ngày con trâu.
Ngày 2/1/2024 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/2024 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 2/1/2024 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mùi, vì chi Mùi xung với chi Sửu của ngày.
Từ ngày 2/1/2024 còn bao lâu đến rằm?
Còn 23 ngày đến rằm tháng Chạp (25/1/2024).
Từ ngày 2/1/2024 còn bao lâu đến Tết?
Còn 39 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.