Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 25/12/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 25 tháng 12 năm 2023 dương lịch là ngày 13 tháng 11 âm lịch (Ngày 13 tháng Một) năm Quý Mão, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Giáp Tý.

Tóm tắt ngày 25/12/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 25 tháng 12 năm 2023 Thứ Hai
Tháng Một (Thiếu) 13
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Thông tin ngày 25/12/2023
Âm lịch13/11/2023 (Ngày 13 tháng Một)
Can ChiNgày Đinh Tỵ · tháng Giáp Tý · năm Quý Mão
Nạp âmSa Trung Thổ
Tiết khíĐông chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcChấp

Ngày 25/12/2023 tốt hay xấu?

Ngày 25/12/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 25/12/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Tỵ do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/12/2023

Mười hai giờ ngày 25/12/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 25/12/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Đinh Tỵ

Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/12/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/12/2023

Hỷ thần ngày 25/12/2023 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).

Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 25/12/2023

Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/12/2023

Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 25/12/2023 là ngày thứ 4 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 10:27 ngày 22/12/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 03:49 ngày 6/1/2024.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/12/2023 thuộc tiết Đông chí.

Hỏi nhanh

Ngày 25/12/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/11 âm lịch (Ngày 13 tháng Một) năm Quý Mão.
Ngày 25/12/2023 là thứ mấy?
Ngày 25/12/2023 là Thứ Hai.
Ngày 25/12/2023 là ngày con gì?
Là ngày Đinh Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 25/12/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 25/12/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 25/12/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 25/12/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Một (27/12/2023).
Từ ngày 25/12/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 47 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.