Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 25 tháng 12 năm 2023 dương lịch là ngày 13 tháng 11 âm lịch (Ngày 13 tháng Một) năm Quý Mão, ngày Đinh Tỵ (ngày con rắn), tháng Giáp Tý.
Ngày 25/12/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Một (tháng Tý, từ tiết Đại tuyết đến trước Tiểu hàn), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Tỵ là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Tỵ do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 25/12/2023 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Tỵ ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Tỵ thường chọn hướng Nam.
Sao Nguy (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Tỵ: Không nên đi xa.
Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Đinh hành Hỏa, chi Tỵ hành Hỏa. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 25/12/2023 là ngày thứ 4 của tiết Đông chí, tiết bắt đầu lúc 10:27 ngày 22/12/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu hàn, bắt đầu lúc 03:49 ngày 6/1/2024.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/12/2023 thuộc tiết Đông chí.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.