Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/11/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 14 tháng 11 năm 2023 dương lịch là ngày 2 tháng 10 âm lịch (Mùng 2 tháng Mười) năm Quý Mão, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Quý Hợi.

Tóm tắt ngày 14/11/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 14 tháng 11 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Mười (Đủ) 2 Mùng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi
Ngày
Bính Tý
Thông tin ngày 14/11/2023
Âm lịch2/10/2023 (Mùng 2 tháng Mười)
Can ChiNgày Bính Tý · tháng Quý Hợi · năm Quý Mão
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcTrừ

Ngày 14/11/2023 tốt hay xấu?

Ngày 14/11/2023 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.

Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Bính Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 14/11/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Tý là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Tý do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/11/2023

Mười hai giờ ngày 14/11/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 14/11/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tý

Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/11/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/11/2023

Hỷ thần ngày 14/11/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 14/11/2023

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/11/2023

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 14/11/2023 là ngày thứ 8 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 23:35 ngày 7/11/2023 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 21:03 ngày 22/11/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/11/2023 thuộc tiết Lập đông.

Hỏi nhanh

Ngày 14/11/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/10 âm lịch (Mùng 2 tháng Mười) năm Quý Mão.
Ngày 14/11/2023 là thứ mấy?
Ngày 14/11/2023 là Thứ Ba.
Ngày 14/11/2023 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 14/11/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 14/11/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 14/11/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Mười (27/11/2023).
Từ ngày 14/11/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 88 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.