Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 11 tháng 11 năm 2023 dương lịch là ngày 28 tháng 9 âm lịch (Ngày 28 tháng Chín) năm Quý Mão, ngày Quý Dậu (ngày con gà), tháng Nhâm Tuất.
Ngày 11/11/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai.
Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Quý Dậu chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Mười (tháng Hợi, từ tiết Lập đông đến trước Đại tuyết), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Dậu là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Dậu do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Quý Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 11/11/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Dậu ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Dậu ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Dậu thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Liễu (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Dậu: Không nên mời khách.
Ngày Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.
Can Quý hành Thủy, chi Dậu hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 11/11/2023 là ngày thứ 5 của tiết Lập đông, tiết bắt đầu lúc 23:35 ngày 7/11/2023 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Tiểu tuyết, bắt đầu lúc 21:03 ngày 22/11/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/11/2023 thuộc tiết Lập đông.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.