Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 17 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 3 tháng 9 âm lịch (Mùng 3 tháng Chín) năm Quý Mão, ngày Mậu Thân (ngày con khỉ), tháng Nhâm Tuất.
Ngày 17/10/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Thân là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Thân do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Mậu Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Mậu Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 17/10/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).
Tài thần ngày Mậu Thân ở hướng Bắc (tham khảo).
Ngày Mậu Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Thân thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.
Ngày Thân: Không nên kê giường.
Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Mậu hành Thổ, chi Thân hành Kim. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 17/10/2023 là ngày thứ 10 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 20:15 ngày 8/10/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 23:21 ngày 23/10/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/10/2023 thuộc tiết Hàn lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.