Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/10/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 9 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng 8 âm lịch (Ngày 25 tháng Tám) năm Quý Mão, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 9/10/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 9 tháng 10 năm 2023 Thứ Hai
Tháng Tám (Đủ) 25
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Canh Tý
Thông tin ngày 9/10/2023
Âm lịch25/8/2023 (Ngày 25 tháng Tám)
Can ChiNgày Canh Tý · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Nạp âmBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcMãn

Ngày 9/10/2023 tốt hay xấu?

Ngày 9/10/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 9/10/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Chín (tháng Tuất, từ tiết Hàn lộ đến trước Lập đông), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Tý là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Canh Tý do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/10/2023

Mười hai giờ ngày 9/10/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 9/10/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Tý

Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/10/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/10/2023

Hỷ thần ngày 9/10/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).

Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 9/10/2023

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 9/10/2023

Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.

Ngày 9/10/2023 là ngày thứ 2 của tiết Hàn lộ, tiết bắt đầu lúc 20:15 ngày 8/10/2023 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Sương giáng, bắt đầu lúc 23:21 ngày 23/10/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/10/2023 thuộc tiết Hàn lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 9/10/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 25/8 âm lịch (Ngày 25 tháng Tám) năm Quý Mão.
Ngày 9/10/2023 là thứ mấy?
Ngày 9/10/2023 là Thứ Hai.
Ngày 9/10/2023 là ngày con gì?
Là ngày Canh Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 9/10/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 9/10/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 9/10/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 20 ngày đến rằm tháng Chín (29/10/2023).
Từ ngày 9/10/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 124 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.