Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Sáu, 22 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 8 tháng 8 âm lịch (Mùng 8 tháng Tám) năm Quý Mão, ngày Quý Mùi (ngày con dê), tháng Tân Dậu.
Ngày 22/9/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho động thổ, khai trương, nhập trạch, xuất hành, nhập học, trồng cây, may đo.
Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mùi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Quý Mùi do Kim Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Nhâm Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Quý Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Giáp Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Ất Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Bính Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Đinh Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Mậu Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Kỷ Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Canh Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Tân Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Nhâm Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Quý Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Quý Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 22/9/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).
Tài thần ngày Quý Mùi ở hướng Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Quý Mùi ở hướng Tây Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Mùi thường chọn hướng Đông Nam.
Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.
Ngày Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Quý hành Thủy, chi Mùi hành Thổ. Phạt nhật: Chi khắc Can.
Ngày 22/9/2023 là ngày thứ 15 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 04:26 ngày 8/9/2023 (UTC+7). Còn 1 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:49 ngày 23/9/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 22/9/2023 thuộc tiết Bạch lộ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.