Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/9/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 17 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 3 tháng 8 âm lịch (Mùng 3 tháng Tám) năm Quý Mão, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Tân Dậu.

Tóm tắt ngày 17/9/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 9 năm 2023 Chủ nhật
Tháng Tám (Đủ) 3 Mùng 3
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Ngày
Mậu Dần
Thông tin ngày 17/9/2023
Âm lịch3/8/2023 (Mùng 3 tháng Tám)
Can ChiNgày Mậu Dần · tháng Tân Dậu · năm Quý Mão
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcChấp

Ngày 17/9/2023 tốt hay xấu?

Ngày 17/9/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 17/9/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/9/2023

Mười hai giờ ngày 17/9/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 17/9/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Dần

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/9/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/9/2023

Hỷ thần ngày 17/9/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 17/9/2023

Sao Tinh (tham khảo): hợp xây nhà mới.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/9/2023

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 17/9/2023 là ngày thứ 10 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 04:26 ngày 8/9/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:49 ngày 23/9/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/9/2023 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 17/9/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 3/8 âm lịch (Mùng 3 tháng Tám) năm Quý Mão.
Ngày 17/9/2023 là thứ mấy?
Ngày 17/9/2023 là Chủ nhật.
Ngày 17/9/2023 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 17/9/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 17/9/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 17/9/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 12 ngày đến rằm tháng Tám (29/9/2023).
Từ ngày 17/9/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 146 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.