Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/9/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 14 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 30 tháng 7 âm lịch (Ngày 30 tháng Bảy) năm Quý Mão, ngày Ất Hợi (ngày con lợn), tháng Canh Thân.

Tóm tắt ngày 14/9/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 14 tháng 9 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Bảy (Đủ) 30
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân
Ngày
Ất Hợi
Thông tin ngày 14/9/2023
Âm lịch30/7/2023 (Ngày 30 tháng Bảy)
Can ChiNgày Ất Hợi · tháng Canh Thân · năm Quý Mão
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Huyền Vũ
TrựcMãn

Ngày 14/9/2023 tốt hay xấu?

Ngày 14/9/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.

Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Ất Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 14/9/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Hợi là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Ất Hợi do Huyền Vũ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/9/2023

Mười hai giờ ngày 14/9/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờBính Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờMậu Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờKỷ Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờCanh Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờQuý Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờGiáp Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờẤt Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờBính Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 14/9/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Ất Hợi

Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Ất Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/9/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/9/2023

Hỷ thần ngày 14/9/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Ất).

Tài thần ngày Ất Hợi ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Ất Hợi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Ất Hợi thường chọn hướng Tây Bắc.

Sao trong ngày 14/9/2023

Sao Tỉnh (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/9/2023

Ngày Ất: Không nên trồng cây.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Ất hành Mộc, chi Hợi hành Thủy. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 14/9/2023 là ngày thứ 7 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 04:26 ngày 8/9/2023 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:49 ngày 23/9/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/9/2023 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 14/9/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 30/7 âm lịch (Ngày 30 tháng Bảy) năm Quý Mão.
Ngày 14/9/2023 là thứ mấy?
Ngày 14/9/2023 là Thứ Năm.
Ngày 14/9/2023 là ngày con gì?
Là ngày Ất Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 14/9/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/9/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 14/9/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Tám (29/9/2023).
Từ ngày 14/9/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 149 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.