Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 11/9/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 11 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 27 tháng 7 âm lịch (Ngày 27 tháng Bảy) năm Quý Mão, ngày Nhâm Thân (ngày con khỉ), tháng Canh Thân.

Tóm tắt ngày 11/9/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Nam
Tờ lịch ngày 11 tháng 9 năm 2023 Thứ Hai
Tháng Bảy (Đủ) 27
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân
Ngày
Nhâm Thân
Thông tin ngày 11/9/2023
Âm lịch27/7/2023 (Ngày 27 tháng Bảy)
Can ChiNgày Nhâm Thân · tháng Canh Thân · năm Quý Mão
Nạp âmKiếm Phong Kim
Tiết khíBạch lộ
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Bạch Hổ
TrựcBế

Ngày 11/9/2023 tốt hay xấu?

Ngày 11/9/2023 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 11/9/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Tám (tháng Dậu, từ tiết Bạch lộ đến trước Hàn lộ), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Thân là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Thân do Bạch Hổ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 11/9/2023

Mười hai giờ ngày 11/9/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờCanh Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờTân Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờNhâm Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờQuý Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờGiáp Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờẤt Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờBính Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờĐinh Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờMậu Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờKỷ Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờCanh Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờTân Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 11/9/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Nhâm Thân

Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Nhâm Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 11/9/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 11/9/2023

Hỷ thần ngày 11/9/2023 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).

Tài thần ngày Nhâm Thân ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Nhâm Thân ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Thân thường chọn hướng Nam.

Sao trong ngày 11/9/2023

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 11/9/2023

Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Nhâm Thân có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.

Can Nhâm hành Thủy, chi Thân hành Kim. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 11/9/2023 là ngày thứ 4 của tiết Bạch lộ, tiết bắt đầu lúc 04:26 ngày 8/9/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Thu phân, bắt đầu lúc 13:49 ngày 23/9/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 11/9/2023 thuộc tiết Bạch lộ.

Hỏi nhanh

Ngày 11/9/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 27/7 âm lịch (Ngày 27 tháng Bảy) năm Quý Mão.
Ngày 11/9/2023 là thứ mấy?
Ngày 11/9/2023 là Thứ Hai.
Ngày 11/9/2023 là ngày con gì?
Là ngày Nhâm Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 11/9/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 11/9/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 11/9/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 18 ngày đến rằm tháng Tám (29/9/2023).
Từ ngày 11/9/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 152 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.