Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 5 tháng 9 năm 2023 dương lịch là ngày 21 tháng 7 âm lịch (Ngày 21 tháng Bảy) năm Quý Mão, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Canh Thân.
Ngày 5/9/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá.
Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Dần do Thiên Hình cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Mậu Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Kỷ Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Canh Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Tân Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Nhâm Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Quý Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Giáp Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Ất Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Bính Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Đinh Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Mậu Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Kỷ Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 5/9/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).
Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.
Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Bính: Không nên sửa bếp.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 5/9/2023 là ngày thứ 14 của tiết Xử thử, tiết bắt đầu lúc 16:01 ngày 23/8/2023 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Bạch lộ, bắt đầu lúc 04:26 ngày 8/9/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 5/9/2023 thuộc tiết Xử thử.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.