Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Năm, 10 tháng 8 năm 2023 dương lịch là ngày 24 tháng 6 âm lịch (Ngày 24 tháng Sáu) năm Quý Mão, ngày Canh Tý (ngày con chuột), tháng Kỷ Mùi.
Ngày 10/8/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho cưới hỏi, động thổ, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Bảy (tháng Thân, từ tiết Lập thu đến trước Bạch lộ), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Tý là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Canh Tý do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Bính Tý | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Đinh Sửu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Mậu Dần | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Kỷ Mão | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Canh Thìn | Thiên Lao · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Tân Tỵ | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Nhâm Ngọ | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Quý Mùi | Câu Trần · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Giáp Thân | Thanh Long · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Ất Dậu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Bính Tuất | Thiên Hình · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Đinh Hợi | Chu Tước · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Ngày Canh Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Canh Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 10/8/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).
Tài thần ngày Canh Tý ở hướng Đông (tham khảo).
Ngày Canh Tý Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Canh Tý thường chọn hướng Tây Bắc.
Sao Khuê (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà.
Ngày Canh: Không nên mắc sợi dệt vải.
Ngày Tý: Không nên xem bói.
Ngày Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.
Can Canh hành Kim, chi Tý hành Thủy. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 10/8/2023 là ngày thứ 3 của tiết Lập thu, tiết bắt đầu lúc 01:22 ngày 8/8/2023 (UTC+7). Còn 13 ngày đến tiết Xử thử, bắt đầu lúc 16:01 ngày 23/8/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/8/2023 thuộc tiết Lập thu.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.