Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 19/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 19 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 2 tháng 6 âm lịch (Mùng 2 tháng Sáu) năm Quý Mão, ngày Mậu Dần (ngày con hổ), tháng Kỷ Mùi.

Tóm tắt ngày 19/7/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 19 tháng 7 năm 2023 Thứ Tư
Tháng Sáu (Thiếu) 2 Mùng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Dần
Thông tin ngày 19/7/2023
Âm lịch2/6/2023 (Mùng 2 tháng Sáu)
Can ChiNgày Mậu Dần · tháng Kỷ Mùi · năm Quý Mão
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Quỹ
TrựcNguy

Ngày 19/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 19/7/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy.

Trực Nguy của ngày Mậu Dần không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.

Vì sao 19/7/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Dần là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Mậu Dần do Kim Quỹ cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 19/7/2023

Mười hai giờ ngày 19/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 19/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Mậu Dần

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Mậu Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 19/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 19/7/2023

Hỷ thần ngày 19/7/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Mậu).

Tài thần ngày Mậu Dần ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Mậu Dần ở hướng Tây, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Mậu Dần thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 19/7/2023

Sao Sâm (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 19/7/2023

Ngày Mậu: Không nên nhận ruộng đất.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Mậu hành Thổ, chi Dần hành Mộc. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 19/7/2023 là ngày thứ 13 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 19/7/2023 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 19/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 2/6 âm lịch (Mùng 2 tháng Sáu) năm Quý Mão.
Ngày 19/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 19/7/2023 là Thứ Tư.
Ngày 19/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Mậu Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 19/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 19/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 19/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 13 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 19/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 206 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.