Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 17/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Hai, 17 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 30 tháng 5 âm lịch (Ngày 30 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Bính Tý (ngày con chuột), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 17/7/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 17 tháng 7 năm 2023 Thứ Hai
Tháng Năm (Đủ) 30
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Bính Tý
Thông tin ngày 17/7/2023
Âm lịch30/5/2023 (Ngày 30 tháng Năm)
Can ChiNgày Bính Tý · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu thử
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcChấp

Ngày 17/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 17/7/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Bính Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 17/7/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Sáu (tháng Mùi, từ tiết Tiểu thử đến trước Lập thu), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Tý do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17/7/2023

Mười hai giờ ngày 17/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Kim Quỹ · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Kim Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Bạch Hổ · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Ngọc Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Lao · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Huyền Vũ · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Tư Mệnh · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Câu Trần · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thanh Long · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Minh Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Hình · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Chu Tước · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tý: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.

Ngày 17/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Tý

Ngày Bính Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tý của ngày xung với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 17/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 17/7/2023

Hỷ thần ngày 17/7/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Tý ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Tý thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 17/7/2023

Sao Tất (tham khảo): hợp cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 17/7/2023

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Tý: Không nên xem bói.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Bính hành Hỏa, chi Tý hành Thủy. Phạt nhật: Chi khắc Can.

Ngày 17/7/2023 là ngày thứ 11 của tiết Tiểu thử, tiết bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Đại thử, bắt đầu lúc 08:50 ngày 23/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 17/7/2023 thuộc tiết Tiểu thử.

Hỏi nhanh

Ngày 17/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 30/5 âm lịch (Ngày 30 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 17/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 17/7/2023 là Thứ Hai.
Ngày 17/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Bính Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 17/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 17/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 17/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 15 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 17/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 208 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.