Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 4/7/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 4 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 17 tháng 5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Quý Hợi (ngày con lợn), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 4/7/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Tỵ
Tuổi hợp
Dần (lục hợp), Mão, Mùi (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Nam
Tờ lịch ngày 4 tháng 7 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Năm (Đủ) 17
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Thông tin ngày 4/7/2023
Âm lịch17/5/2023 (Ngày 17 tháng Năm)
Can ChiNgày Quý Hợi · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmĐại Hải Thủy
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcChấp

Ngày 4/7/2023 tốt hay xấu?

Ngày 4/7/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Quý Hợi chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 4/7/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Hợi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Quý Hợi do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 4/7/2023

Mười hai giờ ngày 4/7/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờNhâm Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờQuý Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờGiáp Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờẤt Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờBính Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờĐinh Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờMậu Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờKỷ Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờCanh Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờTân Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờNhâm Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờQuý Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 4/7/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Quý Hợi

Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Quý Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 4/7/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 4/7/2023

Hỷ thần ngày 4/7/2023 ở hướng Đông Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Quý).

Tài thần ngày Quý Hợi ở hướng Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Quý Hợi ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Quý Hợi thường chọn hướng Đông Nam.

Sao trong ngày 4/7/2023

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 4/7/2023

Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh cãi.

Ngày Hợi: Không nên cưới gả.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Quý Hợi có nạp âm Đại Hải Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Quý hành Thủy, chi Hợi hành Thủy. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 4/7/2023 là ngày thứ 14 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 4/7/2023 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 4/7/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/5 âm lịch (Ngày 17 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 4/7/2023 là thứ mấy?
Ngày 4/7/2023 là Thứ Ba.
Ngày 4/7/2023 là ngày con gì?
Là ngày Quý Hợi, tức ngày con lợn.
Ngày 4/7/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 4/7/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tỵ, vì chi Tỵ xung với chi Hợi của ngày.
Từ ngày 4/7/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 28 ngày đến rằm tháng Sáu (1/8/2023).
Từ ngày 4/7/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 221 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.