Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 30/6/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 30 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 13 tháng 5 âm lịch (Ngày 13 tháng Năm) năm Quý Mão, ngày Kỷ Mùi (ngày con dê), tháng Mậu Ngọ.

Tóm tắt ngày 30/6/2023

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 30 tháng 6 năm 2023 Thứ Sáu
Tháng Năm (Đủ) 13
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Thông tin ngày 30/6/2023
Âm lịch13/5/2023 (Ngày 13 tháng Năm)
Can ChiNgày Kỷ Mùi · tháng Mậu Ngọ · năm Quý Mão
Nạp âmThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Câu Trần
TrựcTrừ

Ngày 30/6/2023 tốt hay xấu?

Ngày 30/6/2023 là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 30/6/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Mùi là vị thứ mười hai → Câu Trần, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Mùi do Câu Trần cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 30/6/2023

Mười hai giờ ngày 30/6/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờBính Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 30/6/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Mùi

Ngày Kỷ Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 30/6/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 30/6/2023

Hỷ thần ngày 30/6/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Mùi ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Mùi ở hướng Đông, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Mùi thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 30/6/2023

Sao Cang (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 30/6/2023

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Kỷ hành Thổ, chi Mùi hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 30/6/2023 là ngày thứ 10 của tiết Hạ chí, tiết bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Tiểu thử, bắt đầu lúc 15:30 ngày 7/7/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 30/6/2023 thuộc tiết Hạ chí.

Hỏi nhanh

Ngày 30/6/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 13/5 âm lịch (Ngày 13 tháng Năm) năm Quý Mão.
Ngày 30/6/2023 là thứ mấy?
Ngày 30/6/2023 là Thứ Sáu.
Ngày 30/6/2023 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 30/6/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 30/6/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 30/6/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 2 ngày đến rằm tháng Năm (2/7/2023).
Từ ngày 30/6/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 225 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.