Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 13 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 26 tháng 4 âm lịch (Ngày 26 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Nhâm Dần (ngày con hổ), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 13/6/2023 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành.
Vì Bạch Hổ là thần hắc đạo, ngày Nhâm Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Dần là vị thứ bảy → Bạch Hổ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Nhâm Dần do Bạch Hổ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Thanh Long · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Minh Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Chu Tước · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Kim Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Thiên Lao · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Câu Trần · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Nhâm Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 13/6/2023 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Nhâm).
Tài thần ngày Nhâm Dần ở hướng Nam (tham khảo).
Ngày Nhâm Dần Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Nhâm Dần thường chọn hướng Nam.
Sao Thất (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Nhâm: Không nên khơi nước, tháo nước.
Ngày Dần: Không nên cúng tế.
Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, thuộc hành Kim.
Can Nhâm hành Thủy, chi Dần hành Mộc. Bảo nhật: Can sinh Chi.
Ngày 13/6/2023 là ngày thứ 8 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 13/6/2023 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.