Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Bảy, 10 tháng 6 năm 2023 dương lịch là ngày 23 tháng 4 âm lịch (Ngày 23 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Kỷ Hợi (ngày con lợn), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 10/6/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp.
Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Năm (tháng Ngọ, từ tiết Mang chủng đến trước Tiểu thử), Thanh Long khởi ở ngày Thân. Ngày Hợi là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Hợi do Chu Tước cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Câu Trần · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Thiên Hình · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Chu Tước · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Kim Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Hợi: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ: người tuổi Tỵ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tỵ là người sinh các năm âm lịch Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001, Quý Tỵ 2013 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Hợi hợp với tuổi Dần (lục hợp) và tuổi Mão, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Hợi của ngày xung với Tỵ.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 10/6/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Hợi ở hướng Bắc (tham khảo).
Ngày Kỷ Hợi Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Hợi thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Nữ (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Hợi: Không nên cưới gả.
Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.
Can Kỷ hành Thổ, chi Hợi hành Thủy. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 10/6/2023 là ngày thứ 5 của tiết Mang chủng, tiết bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023 (UTC+7). Còn 11 ngày đến tiết Hạ chí, bắt đầu lúc 21:57 ngày 21/6/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 10/6/2023 thuộc tiết Mang chủng.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.