Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 31 tháng 5 năm 2023 dương lịch là ngày 13 tháng 4 âm lịch (Ngày 13 tháng Tư) năm Quý Mão, ngày Kỷ Sửu (ngày con trâu), tháng Đinh Tỵ.
Ngày 31/5/2023 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành.
Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Sửu là vị thứ tám → Ngọc Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Kỷ Sửu do Ngọc Đường cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Hình · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Chu Tước · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Lao · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Câu Trần · hắc đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Thanh Long · hoàng đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Minh Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Sửu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi: người tuổi Mùi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mùi là người sinh các năm âm lịch Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003, Ất Mùi 2015 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Kỷ Sửu hợp với tuổi Tý (lục hợp) và tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Sửu của ngày xung với Mùi.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 31/5/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).
Tài thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Kỷ Sửu ở hướng Bắc, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Sửu thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.
Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.
Ngày Sửu: Không nên nhận chức, làm lễ đội mũ.
Ngày Kỷ Sửu có nạp âm Tích Lịch Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Kỷ hành Thổ, chi Sửu hành Thổ. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.
Ngày 31/5/2023 là ngày thứ 11 của tiết Tiểu mãn, tiết bắt đầu lúc 14:08 ngày 21/5/2023 (UTC+7). Còn 6 ngày đến tiết Mang chủng, bắt đầu lúc 05:17 ngày 6/6/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 31/5/2023 thuộc tiết Tiểu mãn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.