Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Ba, 9 tháng 5 năm 2023 dương lịch là ngày 20 tháng 3 âm lịch (Ngày 20 tháng Ba) năm Quý Mão, ngày Đinh Mão (ngày con mèo), tháng Bính Thìn.
Ngày 9/5/2023 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), trực Khai.
Vì Huyền Vũ là thần hắc đạo, ngày Đinh Mão chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.
Tháng Tư (tháng Tỵ, từ tiết Lập hạ đến trước Mang chủng), Thanh Long khởi ở ngày Ngọ. Ngày Mão là vị thứ mười → Huyền Vũ, thuộc sáu thần hắc đạo.
Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Đinh Mão do Huyền Vũ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Canh Tý | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Tân Sửu | Câu Trần · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Nhâm Dần | Thanh Long · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Quý Mão | Minh Đường · hoàng đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Giáp Thìn | Thiên Hình · hắc đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Ất Tỵ | Chu Tước · hắc đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Bính Ngọ | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Đinh Mùi | Kim Đường · hoàng đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Mậu Thân | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Kỷ Dậu | Ngọc Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Canh Tuất | Thiên Lao · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Tân Hợi | Huyền Vũ · hắc đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mão: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Ngày Đinh Mão xung với tuổi Dậu: người tuổi Dậu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dậu là người sinh các năm âm lịch Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Đinh Mão hợp với tuổi Tuất (lục hợp) và tuổi Hợi, Mùi (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mão của ngày xung với Dậu.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 9/5/2023 ở hướng Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Đinh).
Tài thần ngày Đinh Mão ở hướng Tây Nam (tham khảo).
Hạc thần ngày Đinh Mão ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Đinh Mão thường chọn hướng Nam.
Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Ngày Mão: Không nên đào giếng.
Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Đinh hành Hỏa, chi Mão hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.
Ngày 9/5/2023 là ngày thứ 4 của tiết Lập hạ, tiết bắt đầu lúc 01:18 ngày 6/5/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Tiểu mãn, bắt đầu lúc 14:08 ngày 21/5/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/5/2023 thuộc tiết Lập hạ.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.