Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 3/5/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Tư, 3 tháng 5 năm 2023 dương lịch là ngày 14 tháng 3 âm lịch (Ngày 14 tháng Ba) năm Quý Mão, ngày Tân Dậu (ngày con gà), tháng Bính Thìn.

Tóm tắt ngày 3/5/2023

Giờ tốt
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung
Mão
Tuổi hợp
Thìn (lục hợp), Tỵ, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 3 tháng 5 năm 2023 Thứ Tư
Tháng Ba (Thiếu) 14
Năm
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Tân Dậu
Thông tin ngày 3/5/2023
Âm lịch14/3/2023 (Ngày 14 tháng Ba)
Can ChiNgày Tân Dậu · tháng Bính Thìn · năm Quý Mão
Nạp âmThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcChấp

Ngày 3/5/2023 tốt hay xấu?

Ngày 3/5/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 3/5/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Ba (tháng Thìn, từ tiết Thanh minh đến trước Lập hạ), Thanh Long khởi ở ngày Thìn. Ngày Dậu là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Dậu do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 3/5/2023

Mười hai giờ ngày 3/5/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Tư Mệnh · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Câu Trần · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thanh Long · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Minh Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Thiên Hình · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Chu Tước · hắc đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Kim Quỹ · hoàng đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Kim Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Bạch Hổ · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Ngọc Đường · hoàng đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thiên Lao · hắc đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Huyền Vũ · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dậu: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Ngày 3/5/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Dậu

Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão: người tuổi Mão nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Mão là người sinh các năm âm lịch Tân Mão 1951, Quý Mão 1963, Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999, Tân Mão 2011 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Dậu hợp với tuổi Thìn (lục hợp) và tuổi Tỵ, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dậu của ngày xung với Mão.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 3/5/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 3/5/2023

Hỷ thần ngày 3/5/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Dậu ở hướng Đông Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Dậu thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 3/5/2023

Sao Chẩn (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 3/5/2023

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngày Dậu: Không nên mời khách.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Tân hành Kim, chi Dậu hành Kim. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 3/5/2023 là ngày thứ 14 của tiết Cốc vũ, tiết bắt đầu lúc 15:13 ngày 20/4/2023 (UTC+7). Còn 3 ngày đến tiết Lập hạ, bắt đầu lúc 01:18 ngày 6/5/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 3/5/2023 thuộc tiết Cốc vũ.

Hỏi nhanh

Ngày 3/5/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 14/3 âm lịch (Ngày 14 tháng Ba) năm Quý Mão.
Ngày 3/5/2023 là thứ mấy?
Ngày 3/5/2023 là Thứ Tư.
Ngày 3/5/2023 là ngày con gì?
Là ngày Tân Dậu, tức ngày con gà.
Ngày 3/5/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h).
Ngày 3/5/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Mão, vì chi Mão xung với chi Dậu của ngày.
Từ ngày 3/5/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 1 ngày đến rằm tháng Ba (4/5/2023).
Từ ngày 3/5/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 283 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.