Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 14/3/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 14 tháng 3 năm 2023 dương lịch là ngày 23 tháng 2 âm lịch (Ngày 23 tháng Hai) năm Quý Mão, ngày Tân Mùi (ngày con dê), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 14/3/2023

Giờ tốt
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Sửu
Tuổi hợp
Ngọ (lục hợp), Hợi, Mão (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 14 tháng 3 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Hai (Đủ) 23
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão
Ngày
Tân Mùi
Thông tin ngày 14/3/2023
Âm lịch23/2/2023 (Ngày 23 tháng Hai)
Can ChiNgày Tân Mùi · tháng Ất Mão · năm Quý Mão
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Kim Đường
TrựcĐịnh

Ngày 14/3/2023 tốt hay xấu?

Ngày 14/3/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định.

Ngày này rơi vào Nguyệt kỵ, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 14/3/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Mùi là vị thứ sáu → Kim Đường, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Tân Mùi do Kim Đường cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 14/3/2023

Mười hai giờ ngày 14/3/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thiên Hình · hắc đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Chu Tước · hắc đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Kim Quỹ · hoàng đạo
Mão5–7 giờTân Mão Kim Đường · hoàng đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Bạch Hổ · hắc đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Ngọc Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Thiên Lao · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Huyền Vũ · hắc đạo
Thân15–17 giờBính Thân Tư Mệnh · hoàng đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Câu Trần · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Thanh Long · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Minh Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Mùi: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Ngày 14/3/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi xung với tuổi Sửu: người tuổi Sửu nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Sửu là người sinh các năm âm lịch Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997, Kỷ Sửu 2009 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Tân Mùi hợp với tuổi Ngọ (lục hợp) và tuổi Hợi, Mão (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Mùi của ngày xung với Sửu.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 14/3/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 14/3/2023

Hỷ thần ngày 14/3/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Tân).

Tài thần ngày Tân Mùi ở hướng Đông (tham khảo).

Hạc thần ngày Tân Mùi ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Tân Mùi thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 14/3/2023

Sao Vĩ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 14/3/2023

Ngày Tân: Không nên làm tương.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Can Tân hành Kim, chi Mùi hành Thổ. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 14/3/2023 là ngày thứ 9 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 03:36 ngày 6/3/2023 (UTC+7). Còn 7 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 04:24 ngày 21/3/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 14/3/2023 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 14/3/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 23/2 âm lịch (Ngày 23 tháng Hai) năm Quý Mão.
Ngày 14/3/2023 là thứ mấy?
Ngày 14/3/2023 là Thứ Ba.
Ngày 14/3/2023 là ngày con gì?
Là ngày Tân Mùi, tức ngày con dê.
Ngày 14/3/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định, rơi vào ngày Nguyệt kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 14/3/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Sửu, vì chi Sửu xung với chi Mùi của ngày.
Từ ngày 14/3/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 22 ngày đến rằm tháng Hai nhuận (5/4/2023).
Từ ngày 14/3/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 333 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.