Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/3/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Chủ nhật, 12 tháng 3 năm 2023 dương lịch là ngày 21 tháng 2 âm lịch (Ngày 21 tháng Hai) năm Quý Mão, ngày Kỷ Tỵ (ngày con rắn), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 12/3/2023

Giờ tốt
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung
Hợi
Tuổi hợp
Thân (lục hợp), Dậu, Sửu (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 3 năm 2023 Chủ nhật
Tháng Hai (Đủ) 21
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 12/3/2023
Âm lịch21/2/2023 (Ngày 21 tháng Hai)
Can ChiNgày Kỷ Tỵ · tháng Ất Mão · năm Quý Mão
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Chu Tước
TrựcMãn

Ngày 12/3/2023 tốt hay xấu?

Ngày 12/3/2023 là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.

Vì Chu Tước là thần hắc đạo, ngày Kỷ Tỵ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 12/3/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Tỵ là vị thứ tư → Chu Tước, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Kỷ Tỵ do Chu Tước cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/3/2023

Mười hai giờ ngày 12/3/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Bạch Hổ · hắc đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Ngọc Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Lao · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Huyền Vũ · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Tư Mệnh · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Câu Trần · hắc đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Thanh Long · hoàng đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Minh Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Hình · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Chu Tước · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Kim Quỹ · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Kim Đường · hoàng đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tỵ: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Ngày 12/3/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Kỷ Tỵ

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi: người tuổi Hợi nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Hợi là người sinh các năm âm lịch Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Kỷ Tỵ hợp với tuổi Thân (lục hợp) và tuổi Dậu, Sửu (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tỵ của ngày xung với Hợi.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/3/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/3/2023

Hỷ thần ngày 12/3/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Kỷ).

Tài thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Kỷ Tỵ ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Kỷ Tỵ thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 12/3/2023

Sao Phòng (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 12/3/2023

Ngày Kỷ: Không nên hủy giấy tờ, khế ước.

Ngày Tỵ: Không nên đi xa.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.

Can Kỷ hành Thổ, chi Tỵ hành Hỏa. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 12/3/2023 là ngày thứ 7 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 03:36 ngày 6/3/2023 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 04:24 ngày 21/3/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 12/3/2023 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 12/3/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/2 âm lịch (Ngày 21 tháng Hai) năm Quý Mão.
Ngày 12/3/2023 là thứ mấy?
Ngày 12/3/2023 là Chủ nhật.
Ngày 12/3/2023 là ngày con gì?
Là ngày Kỷ Tỵ, tức ngày con rắn.
Ngày 12/3/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/3/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h).
Ngày 12/3/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Hợi, vì chi Hợi xung với chi Tỵ của ngày.
Từ ngày 12/3/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Hai nhuận (5/4/2023).
Từ ngày 12/3/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 335 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.