Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 9/3/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 9 tháng 3 năm 2023 dương lịch là ngày 18 tháng 2 âm lịch (Ngày 18 tháng Hai) năm Quý Mão, ngày Bính Dần (ngày con hổ), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 9/3/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 9 tháng 3 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Hai (Đủ) 18
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão
Ngày
Bính Dần
Thông tin ngày 9/3/2023
Âm lịch18/2/2023 (Ngày 18 tháng Hai)
Can ChiNgày Bính Dần · tháng Ất Mão · năm Quý Mão
Nạp âmLư Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Hoàng đạo / hắc đạoHoàng đạo — Thanh Long
TrựcBế

Ngày 9/3/2023 tốt hay xấu?

Ngày 9/3/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế.

Ngày này rơi vào Tam nương, nên các việc lớn thường được dời sang ngày khác.

Vì sao 9/3/2023 là ngày hoàng đạo?

Tháng Hai (tháng Mão, từ tiết Kinh trập đến trước Thanh minh), Thanh Long khởi ở ngày Dần. Ngày Dần là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.

Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Bính Dần do Thanh Long cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 9/3/2023

Mười hai giờ ngày 9/3/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 9/3/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Dần

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 9/3/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 9/3/2023

Hỷ thần ngày 9/3/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Dần ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Hạc thần ngày Bính Dần ở hướng Nam, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Dần thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 9/3/2023

Sao Giác (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 9/3/2023

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Dần có nạp âm Lư Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Dần hành Mộc. Nghĩa nhật: Chi sinh Can.

Ngày 9/3/2023 là ngày thứ 4 của tiết Kinh trập, tiết bắt đầu lúc 03:36 ngày 6/3/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Xuân phân, bắt đầu lúc 04:24 ngày 21/3/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 9/3/2023 thuộc tiết Kinh trập.

Hỏi nhanh

Ngày 9/3/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 18/2 âm lịch (Ngày 18 tháng Hai) năm Quý Mão.
Ngày 9/3/2023 là thứ mấy?
Ngày 9/3/2023 là Thứ Năm.
Ngày 9/3/2023 là ngày con gì?
Là ngày Bính Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 9/3/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế, rơi vào ngày Tam nương.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 9/3/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 9/3/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Hai nhuận (5/4/2023).
Từ ngày 9/3/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 338 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.