Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 25/2/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Bảy, 25 tháng 2 năm 2023 dương lịch là ngày 6 tháng 2 âm lịch (Mùng 6 tháng Hai) năm Quý Mão, ngày Giáp Dần (ngày con hổ), tháng Ất Mão.

Tóm tắt ngày 25/2/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Thân
Tuổi hợp
Hợi (lục hợp), Ngọ, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 25 tháng 2 năm 2023 Thứ Bảy
Tháng Hai (Đủ) 6 Mùng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão
Ngày
Giáp Dần
Thông tin ngày 25/2/2023
Âm lịch6/2/2023 (Mùng 6 tháng Hai)
Can ChiNgày Giáp Dần · tháng Ất Mão · năm Quý Mão
Nạp âmĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcKiến

Ngày 25/2/2023 tốt hay xấu?

Ngày 25/2/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Dần chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 25/2/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Dần là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Giáp Dần do Thiên Hình cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 25/2/2023

Mười hai giờ ngày 25/2/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờGiáp Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờẤt Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờBính Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờĐinh Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờMậu Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờTân Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờNhâm Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờQuý Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờẤt Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Dần: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 25/2/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Dần

Ngày Giáp Dần xung với tuổi Thân: người tuổi Thân nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thân là người sinh các năm âm lịch Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Dần hợp với tuổi Hợi (lục hợp) và tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Dần của ngày xung với Thân.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 25/2/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 25/2/2023

Hỷ thần ngày 25/2/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Tài thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc (tham khảo).

Hạc thần ngày Giáp Dần ở hướng Đông Bắc, nên tránh đi về hướng này.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Dần thường chọn hướng Đông Bắc.

Sao trong ngày 25/2/2023

Sao Vị (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; cưới hỏi; chôn cất, sửa mộ.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 25/2/2023

Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.

Ngày Dần: Không nên cúng tế.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.

Can Giáp hành Mộc, chi Dần hành Mộc. Chuyên nhật: Can Chi cùng hành.

Ngày 25/2/2023 là ngày thứ 7 của tiết Vũ thủy, tiết bắt đầu lúc 05:34 ngày 19/2/2023 (UTC+7). Còn 9 ngày đến tiết Kinh trập, bắt đầu lúc 03:36 ngày 6/3/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 25/2/2023 thuộc tiết Vũ thủy.

Hỏi nhanh

Ngày 25/2/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 6/2 âm lịch (Mùng 6 tháng Hai) năm Quý Mão.
Ngày 25/2/2023 là thứ mấy?
Ngày 25/2/2023 là Thứ Bảy.
Ngày 25/2/2023 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Dần, tức ngày con hổ.
Ngày 25/2/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 25/2/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Thân, vì chi Thân xung với chi Dần của ngày.
Từ ngày 25/2/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 9 ngày đến rằm tháng Hai (6/3/2023).
Từ ngày 25/2/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 350 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.