Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Tư, 15 tháng 2 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng 1 âm lịch (Ngày 25 tháng Giêng) năm Quý Mão, ngày Giáp Thìn (ngày con rồng), tháng Giáp Dần.
Ngày 15/2/2023 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn.
Theo cách chọn ngày phổ thông, ngày này đạt chuẩn cho khai trương, ký kết, mua xe, may đo.
Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thìn là vị thứ năm → Kim Quỹ, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Thìn do Kim Quỹ cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thìn: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Giáp Thìn xung với tuổi Tuất: người tuổi Tuất nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tuất là người sinh các năm âm lịch Mậu Tuất 1958, Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Thìn hợp với tuổi Dậu (lục hợp) và tuổi Thân, Tý (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thìn của ngày xung với Tuất.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 15/2/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Thìn ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Ngày Giáp Thìn Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Thìn thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Cơ (tham khảo): hợp xây dựng, sửa nhà; chôn cất, sửa mộ; làm cửa, khơi nước.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Thìn: Không nên khóc lóc.
Ngày Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Giáp hành Mộc, chi Thìn hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 15/2/2023 là ngày thứ 12 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 09:42 ngày 4/2/2023 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 05:34 ngày 19/2/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 15/2/2023 thuộc tiết Lập xuân.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.