Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 7/2/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Ba, 7 tháng 2 năm 2023 dương lịch là ngày 17 tháng 1 âm lịch (Ngày 17 tháng Giêng) năm Quý Mão, ngày Bính Thân (ngày con khỉ), tháng Giáp Dần.

Tóm tắt ngày 7/2/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung
Dần
Tuổi hợp
Tỵ (lục hợp), Tý, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Nam
Tờ lịch ngày 7 tháng 2 năm 2023 Thứ Ba
Tháng Giêng (Thiếu) 17
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Bính Thân
Thông tin ngày 7/2/2023
Âm lịch17/1/2023 (Ngày 17 tháng Giêng)
Can ChiNgày Bính Thân · tháng Giáp Dần · năm Quý Mão
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcPhá

Ngày 7/2/2023 tốt hay xấu?

Ngày 7/2/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Bính Thân chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 7/2/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Giêng (tháng Dần, từ tiết Lập xuân đến trước Kinh trập), Thanh Long khởi ở ngày Tý. Ngày Thân là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: thần xấu cai quản; ngày Bính Thân do Thiên Lao cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 7/2/2023

Mười hai giờ ngày 7/2/2023
GiờKhung giờ Can chi giờThần giờ
Tý23–1 giờMậu Tý Thanh Long · hoàng đạo
Sửu1–3 giờKỷ Sửu Minh Đường · hoàng đạo
Dần3–5 giờCanh Dần Thiên Hình · hắc đạo
Mão5–7 giờTân Mão Chu Tước · hắc đạo
Thìn7–9 giờNhâm Thìn Kim Quỹ · hoàng đạo
Tỵ9–11 giờQuý Tỵ Kim Đường · hoàng đạo
Ngọ11–13 giờGiáp Ngọ Bạch Hổ · hắc đạo
Mùi13–15 giờẤt Mùi Ngọc Đường · hoàng đạo
Thân15–17 giờBính Thân Thiên Lao · hắc đạo
Dậu17–19 giờĐinh Dậu Huyền Vũ · hắc đạo
Tuất19–21 giờMậu Tuất Tư Mệnh · hoàng đạo
Hợi21–23 giờKỷ Hợi Câu Trần · hắc đạo

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Thân: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Ngày 7/2/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Bính Thân

Ngày Bính Thân xung với tuổi Dần: người tuổi Dần nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Dần là người sinh các năm âm lịch Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998, Canh Dần 2010 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Bính Thân hợp với tuổi Tỵ (lục hợp) và tuổi Tý, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Thân của ngày xung với Dần.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 7/2/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 7/2/2023

Hỷ thần ngày 7/2/2023 ở hướng Tây Nam. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Bính).

Tài thần ngày Bính Thân ở hướng Tây Nam (tham khảo).

Ngày Bính Thân Hạc thần lên trời, không phải tránh hướng nào.

Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Bính Thân thường chọn hướng Tây Nam.

Sao trong ngày 7/2/2023

Sao Dực (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.

Kiêng theo Bành Tổ ngày 7/2/2023

Ngày Bính: Không nên sửa bếp.

Ngày Thân: Không nên kê giường.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Bính Thân có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa.

Can Bính hành Hỏa, chi Thân hành Kim. Chế nhật: Can khắc Chi.

Ngày 7/2/2023 là ngày thứ 4 của tiết Lập xuân, tiết bắt đầu lúc 09:42 ngày 4/2/2023 (UTC+7). Còn 12 ngày đến tiết Vũ thủy, bắt đầu lúc 05:34 ngày 19/2/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 7/2/2023 thuộc tiết Lập xuân.

Hỏi nhanh

Ngày 7/2/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 17/1 âm lịch (Ngày 17 tháng Giêng) năm Quý Mão.
Ngày 7/2/2023 là thứ mấy?
Ngày 7/2/2023 là Thứ Ba.
Ngày 7/2/2023 là ngày con gì?
Là ngày Bính Thân, tức ngày con khỉ.
Ngày 7/2/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h).
Ngày 7/2/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Dần, vì chi Dần xung với chi Thân của ngày.
Từ ngày 7/2/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 27 ngày đến rằm tháng Hai (6/3/2023).
Từ ngày 7/2/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 368 ngày đến mùng 1 Tết Giáp Thìn (10/2/2024).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.