Cách Lịch Vạn Niên tính
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.
Thứ Hai, 16 tháng 1 năm 2023 dương lịch là ngày 25 tháng 12 âm lịch (Ngày 25 tháng Chạp) năm Nhâm Dần, ngày Giáp Tuất (ngày con chó), tháng Quý Sửu.
Ngày 16/1/2023 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu.
Trực Thu của ngày Giáp Tuất không hợp việc lớn nào trong 12 việc thường xem, nên ngày này chưa đạt chuẩn.
Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tuất là vị thứ nhất → Thanh Long, thuộc sáu thần hoàng đạo.
Ngày hoàng đạo: thần tốt cai quản; ngày Giáp Tuất do Thanh Long cai quản.
| Giờ | Khung giờ | Can chi giờ | Thần giờ |
|---|---|---|---|
| Tý | 23–1 giờ | Giáp Tý | Thiên Lao · hắc đạo |
| Sửu | 1–3 giờ | Ất Sửu | Huyền Vũ · hắc đạo |
| Dần | 3–5 giờ | Bính Dần | Tư Mệnh · hoàng đạo |
| Mão | 5–7 giờ | Đinh Mão | Câu Trần · hắc đạo |
| Thìn | 7–9 giờ | Mậu Thìn | Thanh Long · hoàng đạo |
| Tỵ | 9–11 giờ | Kỷ Tỵ | Minh Đường · hoàng đạo |
| Ngọ | 11–13 giờ | Canh Ngọ | Thiên Hình · hắc đạo |
| Mùi | 13–15 giờ | Tân Mùi | Chu Tước · hắc đạo |
| Thân | 15–17 giờ | Nhâm Thân | Kim Quỹ · hoàng đạo |
| Dậu | 17–19 giờ | Quý Dậu | Kim Đường · hoàng đạo |
| Tuất | 19–21 giờ | Giáp Tuất | Bạch Hổ · hắc đạo |
| Hợi | 21–23 giờ | Ất Hợi | Ngọc Đường · hoàng đạo |
Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt; ngày Tuất: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Ngày Giáp Tuất xung với tuổi Thìn: người tuổi Thìn nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Thìn là người sinh các năm âm lịch Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000, Nhâm Thìn 2012 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).
Ngày Giáp Tuất hợp với tuổi Mão (lục hợp) và tuổi Dần, Ngọ (tam hợp).
Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau; Chi Tuất của ngày xung với Thìn.
Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.
Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.
Hỷ thần ngày 16/1/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).
Tài thần ngày Giáp Tuất ở hướng Đông Bắc (tham khảo).
Hạc thần ngày Giáp Tuất ở hướng Tây Nam, nên tránh đi về hướng này.
Hỷ thần: thần vui mừng; xuất hành ngày Giáp Tuất thường chọn hướng Đông Bắc.
Sao Tâm (tham khảo): bài ca không nêu việc nào hợp với sao này.
Ngày Giáp: Không nên mở kho, xuất tiền của.
Ngày Tuất: Không nên ăn thịt chó.
Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.
Can Giáp hành Mộc, chi Tuất hành Thổ. Chế nhật: Can khắc Chi.
Ngày 16/1/2023 là ngày thứ 12 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 22:04 ngày 5/1/2023 (UTC+7). Còn 4 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 15:29 ngày 20/1/2023.
Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời; ngày 16/1/2023 thuộc tiết Tiểu hàn.
Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.