Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 12/1/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Năm, 12 tháng 1 năm 2023 dương lịch là ngày 21 tháng 12 âm lịch (Ngày 21 tháng Chạp) năm Nhâm Dần, ngày Canh Ngọ (ngày con ngựa), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 12/1/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Tý
Tuổi hợp
Mùi (lục hợp), Dần, Tuất (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Tây Bắc
Tờ lịch ngày 12 tháng 1 năm 2023 Thứ Năm
Tháng Chạp (Đủ) 21
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Canh Ngọ
Thông tin ngày 12/1/2023
Âm lịch21/12/2022 (Ngày 21 tháng Chạp)
Can ChiNgày Canh Ngọ · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Dần
Nạp âmLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Lao
TrựcChấp

Ngày 12/1/2023 tốt hay xấu?

Ngày 12/1/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.

Vì Thiên Lao là thần hắc đạo, ngày Canh Ngọ chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 12/1/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Ngọ là vị thứ chín → Thiên Lao, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 12/1/2023

Mười hai giờ ngày 12/1/2023
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờBính Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờĐinh Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờMậu Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờKỷ Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờCanh Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờTân Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờNhâm Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờQuý Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờGiáp Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờẤt Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờBính Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờĐinh Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 12/1/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Canh Ngọ

Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý: người tuổi Tý nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Tý là người sinh các năm âm lịch Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Canh Ngọ hợp với tuổi Mùi (lục hợp) và tuổi Dần, Tuất (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 12/1/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 12/1/2023

Hỷ thần ngày 12/1/2023 ở hướng Tây Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Canh).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.

Ngày 12/1/2023 là ngày thứ 8 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 22:04 ngày 5/1/2023 (UTC+7). Còn 8 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 15:29 ngày 20/1/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 12/1/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 21/12 âm lịch (Ngày 21 tháng Chạp) năm Nhâm Dần.
Ngày 12/1/2023 là thứ mấy?
Ngày 12/1/2023 là Thứ Năm.
Ngày 12/1/2023 là ngày con gì?
Là ngày Canh Ngọ, tức ngày con ngựa.
Ngày 12/1/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 12/1/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Tý, vì chi Tý xung với chi Ngọ của ngày.
Từ ngày 12/1/2023 còn bao lâu đến rằm?
Còn 24 ngày đến rằm tháng Giêng (5/2/2023).
Từ ngày 12/1/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 10 ngày đến mùng 1 Tết Quý Mão (22/1/2023).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.