Bỏ qua, đến nội dung chính
Lịch Vạn Niên

Ngày 6/1/2023 là ngày bao nhiêu âm, tốt hay xấu?

Thứ Sáu, 6 tháng 1 năm 2023 dương lịch là ngày 15 tháng 12 âm lịch (Rằm tháng Chạp) năm Nhâm Dần, ngày Giáp Tý (ngày con chuột), tháng Quý Sửu.

Tóm tắt ngày 6/1/2023

Giờ tốt
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung
Ngọ
Tuổi hợp
Sửu (lục hợp), Thân, Thìn (tam hợp)
Hướng Hỷ thần
Đông Bắc
Tờ lịch ngày 6 tháng 1 năm 2023 Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đủ) 15 Rằm
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Giáp Tý
Thông tin ngày 6/1/2023
Âm lịch15/12/2022 (Rằm tháng Chạp)
Can ChiNgày Giáp Tý · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Dần
Nạp âmHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Hoàng đạo / hắc đạoHắc đạo — Thiên Hình
TrựcBế

Ngày 6/1/2023 tốt hay xấu?

Ngày 6/1/2023 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.

Vì Thiên Hình là thần hắc đạo, ngày Giáp Tý chưa đạt chuẩn cho việc lớn; việc thường ngày không bị ảnh hưởng.

Vì sao 6/1/2023 là ngày hắc đạo?

Tháng Chạp (tháng Sửu, từ tiết Tiểu hàn đến trước Lập xuân), Thanh Long khởi ở ngày Tuất. Ngày Tý là vị thứ ba → Thiên Hình, thuộc sáu thần hắc đạo.

Ngày hắc đạo: ngày có một trong sáu thần xấu cai quản.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 6/1/2023

Mười hai giờ ngày 6/1/2023
GiờKhung giờ Can chi giờTốt / xấu
Tý23–1 giờGiáp Tý Hoàng đạo, tốt
Sửu1–3 giờẤt Sửu Hoàng đạo, tốt
Dần3–5 giờBính Dần Hắc đạo, xấu
Mão5–7 giờĐinh Mão Hoàng đạo, tốt
Thìn7–9 giờMậu Thìn Hắc đạo, xấu
Tỵ9–11 giờKỷ Tỵ Hắc đạo, xấu
Ngọ11–13 giờCanh Ngọ Hoàng đạo, tốt
Mùi13–15 giờTân Mùi Hắc đạo, xấu
Thân15–17 giờNhâm Thân Hoàng đạo, tốt
Dậu17–19 giờQuý Dậu Hoàng đạo, tốt
Tuất19–21 giờGiáp Tuất Hắc đạo, xấu
Hợi21–23 giờẤt Hợi Hắc đạo, xấu

Giờ hoàng đạo: sáu giờ tốt trong ngày, tùy theo Chi của ngày.

Ngày 6/1/2023 hợp việc gì?

Tham khảo

Tuổi xung, tuổi hợp ngày Giáp Tý

Ngày Giáp Tý xung với tuổi Ngọ: người tuổi Ngọ nên cân nhắc khi chọn ngày này cho việc lớn. Người tuổi Ngọ là người sinh các năm âm lịch Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002, Giáp Ngọ 2014 (sinh trước Tết thì tính theo năm âm trước).

Ngày Giáp Tý hợp với tuổi Sửu (lục hợp) và tuổi Thân, Thìn (tam hợp).

Lục xung: sáu cặp Chi đối nhau, như Tý với Ngọ.

Lục hợp, tam hợp: các cặp và bộ ba Chi hợp nhau, như Dần với Hợi; Thân, Tý, Thìn.

Ngày 6/1/2023 có hợp tuổi bạn?

Nhập năm sinh, tính ngay trên máy bạn, không lưu lại.

Hướng xuất hành ngày 6/1/2023

Hỷ thần ngày 6/1/2023 ở hướng Đông Bắc. Hướng Hỷ thần được tính theo Can của ngày (Giáp).

Hỷ thần: vị thần vui mừng; theo phong tục, người ta hay chọn hướng này khi xuất hành.

Ngũ hành, nạp âm và tiết khí

Ngày Giáp Tý có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim.

Ngày 6/1/2023 là ngày thứ 2 của tiết Tiểu hàn, tiết bắt đầu lúc 22:04 ngày 5/1/2023 (UTC+7). Còn 14 ngày đến tiết Đại hàn, bắt đầu lúc 15:29 ngày 20/1/2023.

Tiết khí: 24 mốc trong năm theo vị trí Mặt Trời.

Hỏi nhanh

Ngày 6/1/2023 là ngày bao nhiêu âm?
Là ngày 15/12 âm lịch (Rằm tháng Chạp) năm Nhâm Dần.
Ngày 6/1/2023 là thứ mấy?
Ngày 6/1/2023 là Thứ Sáu.
Ngày 6/1/2023 là ngày con gì?
Là ngày Giáp Tý, tức ngày con chuột.
Ngày 6/1/2023 tốt hay xấu?
Là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/2023 là giờ nào?
Gồm giờ Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h).
Ngày 6/1/2023 tuổi nào nên tránh?
Tuổi Ngọ, vì chi Ngọ xung với chi Tý của ngày.
Từ ngày 6/1/2023 còn bao lâu đến rằm?
Ngày 6/1/2023 chính là rằm tháng Chạp.
Từ ngày 6/1/2023 còn bao lâu đến Tết?
Còn 16 ngày đến mùng 1 Tết Quý Mão (22/1/2023).

Ngày lễ âm lịch sắp tới

Cách Lịch Vạn Niên tính

Thuật toán thiên văn theo kinh tuyến 105° Đông (giờ Việt Nam, UTC+7), không dùng giờ Bắc Kinh. Vì thế âm lịch Việt khác lịch Trung Quốc ở một số năm, như Tết 2030. Kiểm thử cho mọi ngày từ 1900 đến 2100.